1
Bạn cần hỗ trợ?

Zalo tư vấn CSKH

Sim khuyến mại

039.885.8888

Bán sim số đẹp

039.699.6999

Tư vấn chung

039.665.6666

Tìm sim

- Tìm sim có số 6789 bạn gõ 6789

- Tìm sim có đầu 090 đuôi 3333 bạn gõ 090*3333

- Tìm sim bắt đầu 0913 đuôi bất kỳ bạn gõ: 0913*

- Viettel: 096, 097, 098, 032, 033, 034, 035, 036, 037, 038, 039, 086

- Vinaphone: 091, 094, 081, 082, 083, 084, 085, 088

- Mobifone: 090, 093, 070, 076, 077, 078, 079, 089

- Vietnamobile: 092, 052, 056, 058

- Itel: 087 - Chung hạ tầng với Vinaphone

- Wintel: 055 - Chung hạ tầng với Vinaphone

- Vnsky: 076, 077 - Chung hạ tầng với Mobifone

- Local: 089 - Chung hạ tầng với Mobifone

- FPT: 077 - Chung hạ tầng với Mobifone

- Gmobile: 099 - Chung hạ tầng với Vinaphone

- Điện thoại cố định: 02

Sản phẩm 7

Sim phong thuỷ hợp mệnh Thủy - Sim hợp mệnh Thủy

10:45 25/09/2023

Tổng quan về mệnh Thủy

Mệnh Thủy sinh năm nào?

ệnh Thủy sinh năm nào?

Trong phong thủy học, yếu tố Thủy tượng trưng cho nước, mùa đông, bản ngã và cái đẹp. Người mệnh Thủy được chia thành 6 nạp âm, cụ thể:

Giản Hạ Thủy

  • Người sinh năm Bính Tý 1936 và 1996
  • Người sinh năm Đinh Sửu 1937 và 1997

Tuyền Trung Thủy

  • Người sinh năm Giáp Thân 1944 và 2004
  • Người sinh năm Ất Dậu 1945 và 2005

Trường Lưu Thủy

  • Người sinh năm Nhâm Thìn 1952 và 2012
  • Người sinh năm Quý Tỵ 1953 và 2013.

Thiên Hà Thủy

  • Người sinh năm 1966 và 2026
  • Người sinh năm Đinh Mùi 1967 và 2027.

Đại Khê Thủy

  • Người sinh năm Giáp Dần 1974 và 2034
  • Người sinh năm Ất Mão 1975 và 2035

Đại Hải Thủy

  • Người sinh năm Nhâm Tuất 1982 và 2042
  • Người sinh năm Quý Hợi 1983 và 2043

Tính cách người mệnh Thủy

Người mệnh Thủy có tính cách dịu dàng, cởi mở và thân thiện nên dễ dàng giành lấy được thiện cảm từ mọi người xung quanh. Họ cũng là người nhanh nhẹn, hoạt ngôn, hóm hỉnh và có khả năng thuyết phục người khác rất xuất sắc.

Tuy nhiên, người mệnh Thủy thường đa sầu, đa cảm nên rất dễ bị tổn thương và đau buồn trước những lời nói, hành động tiêu cực của người khác. Thêm vào đó, họ cũng thường suy nghĩ vẩn vơ hoặc trầm trọng hóa vấn đề bằng những suy nghĩ tiêu cực. Chính vì thế, người mệnh Thủy hay lo lắng và buồn phiền về một điều gì đó mà không rõ nguyên nhân.

Các con số liên quan đến mệnh Thủy

Đối với những người mệnh thủy, những con số may mắn sau sẽ hỗ trợ đắc lực trong các khía cạnh cuộc sống.

  • Số 0 và số 1: Những con số tương sinh đại diện cho mệnh thủy giúp mang lại may mắn và tài lộc.
  • Số 6 và số 7: Những con số đại diện cho mệnh Kim sẽ tương trợ cho mệnh Thủy, giúp mang lại may mắn và mở đường cho công danh, sự nghiệp, tài chính.
  • Ngoài ra, người mệnh Thủy nên tránh sử dụng những con số tương khắc thuộc mệnh Thổ, bao gồm các số 2, 5 và 8.

2 Cách chọn sim phong thuỷ hợp mệnh Thủy

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo mệnh niên

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo mệnh niên

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo mệnh niên

Để chọn chọn sim hợp mệnh Thủy theo mệnh niên, bạn cần dựa vào những dãy số tương sinh và tương khắc với mệnh Thủy.












Mệnh Kim - Số tương sinh : 6 - 7

Mệnh Mộc - Số tương sinh : 3 - 4

Mệnh thuỷ - Số tương sinh : 0 - 1

Mệnh Hoả - Số tương sinh : 9

Mệnh Thổ - Số tương sinh :2 - 5 - 8

Theo bảng trên, người mệnh Thủy sẽ có những con số may mắn là 0 và 1. Ngoài ra, Kim sinh Thủy nên người mệnh Thủy cũng có thể chọn sử dụng các số 6 và 7.

Ví dụ: 0939 001111; 0855 001001; 0977 666 777; 0856 676767;.... là những dãy sim hợp với người mệnh Thủy.

Theo học thuyết ngũ hành, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa nên người mệnh Thủy cần tránh chọn sim có số 2, 5, 8 và 9 bởi chúng có thể gây ảnh hưởng đến vận may, tài lộc, công việc, tình duyên, sức khỏe,…

Ví dụ: 0939 225588; 0855 222888; 0828 899899; 0909 229999;... là những dãy sim không hợp với người mệnh Thủy.

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo quan niệm dân gian

Theo quan niệm dân gian, bộ số mang ý nghĩa may mắn đều có cách phát âm rất hợp tai. Ví dụ, số 6 gọi là Lục nên phát âm giống với Lộc, số 8 gọi là Bát, kết hợp với số 6 sẽ phát âm giống Lộc Phát.

Để chọn sim hợp mệnh theo quan niệm dân gian, người mệnh Thủy có thể tham khảo các bộ số sau:

  • 3333 - Sim toàn tài
  • 3939 - Sim tài lộc
  • 5239 - Sim tiền tài tài lộc
  • 9279 - Sim tiền lớn tài lớn
  • 6686 - Sim lộc lộc phát lộc
  • 3938 - Sim thần tài thổ địa
  • 5656 - Sim sinh lộc sinh lộc
  • 8683 - Sim phát lộc phát tài
  • 6868 - Sim lộc phát lộc phát
  • 1618 - Sim nhất lộc nhất phát
  • 5555 - Sim đường làm ăn
  • 6666 - Sim tứ lộc
  • 8888 - Sim tứ phát
  • 2879 - Sim mãi phát tài

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo quẻ dịch

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo quẻ dịch

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo quẻ dịch

Người mệnh Thủy chọn sim hợp mệnh Thủy theo quẻ dịch bằng cách tính toán xem dãy số sim muốn sử dụng là quẻ hung hay cát. Ví dụ, sim số 0856894787 có cách tính như sau:

Bước 1 Chia đôi dãy sim thành phần thượng quẻ 08568 (trên) và hạ quẻ 94787 (dưới) sau đó cộng tổng mỗi phần.

  • Thượng quẻ: 0 + 8 + 5 + 6 + 8 = 27.
  • Hạ quẻ: 9 + 4 + 7 + 8 + 7 = 35.

Bước 2 Chia tổng thượng quẻ, tổng hạ quẻ lần lượt cho 8, lấy số dư của phép chia để lấy số trong quẻ dịch.

  • Thượng quẻ: 27 : 8 = 3 dư 4.
  • Hạ quẻ: 35 : 8 = 4 dư 3.

Bước 3 Lấy số dư của phép chia để xem tương ứng với số quái nào và kết hợp giải nghĩa các quái. .

  • (1) Cung Càn (trời): Thiên
  • (2) Cung Đoài (hồ): Trạch
  • (3) Cung Ly (lửa): Hỏa
  • (4) Cung Chấn (sấm): Lôi
  • (5) Cung Tốn (gió): Phong
  • (6) Cung Khảm (nước): Thủy
  • (7) Cung Cấn (núi): Sơn
  • (8) Cung Khôn (đất): Địa

Bước 4 Kết hợp Thượng quẻ và Hạ quẻ để ra quẻ dịch.

Thượng quẻ dư 4, suy ra thuộc cung Chấn là Lôi .

Hạ quẻ dư 3, suy ra thuộc cung Ly là Hỏa.

Bước 5 Đối chiếu kết quả với bảng quẻ kinh dịch, quẻ Lôi Hỏa tương ứng với quẻ 55 - Lôi Hỏa Phong. Đây là quẻ cát giúp mang lại sự thành công và may mắn cho gia chủ.

Chọn sim hợp mệnh Thủy kết hợp Du niên

Chọn sim hợp mệnh Thủy kết hợp Du niên

Chọn sim hợp mệnh Thủy kết hợp Du niên

Chọn sim hợp mệnh Thủy kết hợp Du niên bằng cách dựa vào bảng ý nghĩa 4 sao tốt và 4 sao xấu tương ứng với các cặp số, cụ thể:

  • 4 sao tốt: Phục Vị, Thiên Y, Phúc Đức, Sinh Khí.
  • 4 sao xấu: Tuyệt Mệnh, Hoả Hại, Lục Sát, Ngũ Quỷ.
SaoÝ nghĩaCặp số
Sinh KhíSinh khí là sao có năng lượng tốt nhất trong Du Niên. Sao này sẽ toả ra sinh khí giúp gia chủ khoẻ mạnh về tinh thần cũng như thể chất, ngoài ra còn thu hút tài lộc và vận may.28 – 82, 14 – 41, 39 – 93, 67 – 76
Phúc Đức (Diên Niên)Sao Phúc Đức được xem là là sao mang năng lượng hòa thuận, thừa hưởng được lộc tiên gia để lại, cuộc đời gia chủ sẽ được quý nhân phù trợ giúp đỡ.19 – 91, 34 – 43, 26 – 62, 78 – 87
Thiên YThiên Y là sao chủ thu hút về tiền tài và thịnh vượng.27 – 72, 68 – 86, 49 – 94, 13 – 31
Phục VịPhục Vị là sao chủ về sự bình yên, an lành, hạnh phúc trong cuộc sống, gia chủ sao này được gia tiên gia hộ độ trì, thu hút tài lộc.00, 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
Tuyệt MệnhTuyệt Mệnh hung tinh mang năng lượng xấu nhất trong Du Niên. Sao này ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe khiến gia chủ căng thẳng, suy nhược và sinh bệnh.69 – 96, 12 – 21, 37 – 73, 48 – 84
Lục SátLục Sát là sao chủ của sự hung hại, tai ương, gây cản trở khiến sự nghiệp không thuận lợi và gia đình không được thuận hoà29 – 92, 16 – 61, 83 – 38, 47 – 74
Ngũ QuỷNgũ Quỷ là hung tinh trong Du Niên khiến các mối quan hệ, tình cảm gia đình hay cá nhân không thuận và hay gặp tai ương hoạ gió.36 – 63, 79 – 97, 24 – 42, 18 – 81
Họa HạiHọa Hại sao không đem lại sự may mắn cho gia chủ, khiến gia chủ gặp những chuyện phiền toái.89 – 98, 23 – 32, 17 – 71, 46 – 64

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo Bát Tự

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo Bát Tự

Chọn sim hợp mệnh Thủy theo Bát Tự

Bát tự (Tứ trụ) nghiên cứu về vận mệnh con người dựa trên 4 trụ, bao gồm giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh và năm sinh. Chọn sim hợp mệnh Thủy theo Bát Tự được tiến hành như sau:

Bước 1 Xem xét các mối quan hệ xung khắc, trợ sinh, thiên can địa chi của 4 trụ bằng cách sử dụng công thức tính độ vượng của ngũ hành, từ đó suy ra mệnh thuộc thân vượng Thủy hay nhược Thủy.

Bước 2 Xác định Dụng - Hỷ thần dựa trên thân vượng - nhược Thủy để tìm ra những dãy sim phong thủy cho người mệnh Thủy.

MệnhKimMộcThủyHỏaThổ
Số tương sinh6, 73, 40, 192, 5, 8

Người vượng Thủy cần Dụng thần Hỏa hoặc Hỷ thần Thổ nên nên chọn dãy sim chứa các số 2, 5, 8, 9.

Người nhược Thủy cần Dụng thần Thủy hoặc Hỷ thần Kim nên chọn dãy sim chứa số 0, 1, 6, 7.

Lưu ý: Để chọn sim hợp mệnh Thủy theo Bát Tự chính xác, bạn cần tinh thông các thuật toán của Bát tự.

Chọn sim cho nam mệnh Thủy

Khi chọn sim, bạn nên cân bằng giữa số âm (số chẵn) và số dương (số lẻ) để mang lại điều tốt lành. Nam giới mệnh Thủy có dương khí mạnh mẽ cần phải điều hòa âm dương nên chọn dãy sim mang số âm là số 6.

Chọn sim cho nữ mệnh Thủy

Tương tự với nữ mệnh Thủy vốn thuộc khí âm nên cần bổ sung khí dương bằng những con số dương là 1 và 7 để rước cát lợi cho bản thân.

Bình luận

Tin khác

Kho Sim thẻ Tra Cứu Kho Sim thẻ trên tiktop Kho Sim thẻ trên Shoppe

Sản phẩm

Sản phẩm nổi bật 1

Sản phẩm nổi bật 2

Sản phẩm nổi bật 3

Sản phẩm nổi bật 4

Sản phẩm nổi bật 5